- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)
Anh ấy luôn bao che cho bạn bè của mình.
bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)
Anh ấy luôn bao che cho bạn bè của mình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)
bênh vực; che chắn (cho kẻ sai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.