- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đáp lễ; trả lễ
Anh ấy đã mời lại tôi một ly rượu.
đáp lễ; trả lại lời khen
Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.
đáp lễ; trả lễ
Anh ấy đã mời lại tôi một ly rượu.
đáp lễ; trả lại lời khen
Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
đáp lễ; trả lễ
đáp lễ; trả lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.