- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
số lần (xảy ra)
Tôi không biết số lần.
số hồi (trong tiểu thuyết cổ điển)
Cuốn tiểu thuyết này có ba mươi hồi.
số palindrome; số đối xứng
Số đối xứng là một khái niệm toán học thú vị.
số lần (xảy ra)
Tôi không biết số lần.
số hồi (trong tiểu thuyết cổ điển)
Cuốn tiểu thuyết này có ba mươi hồi.
số palindrome; số đối xứng
Số đối xứng là một khái niệm toán học thú vị.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lần (xảy ra)
số lần (xảy ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.