- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
Tín hiệu radar cho thấy mục tiêu.
sóng phản xạ; tiếng vang; hồi âm
Sóng phản xạ là hiện tượng sóng âm hoặc sóng điện từ bị phản xạ trở lại.
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
Tín hiệu radar cho thấy mục tiêu.
sóng phản xạ; tiếng vang; hồi âm
Sóng phản xạ là hiện tượng sóng âm hoặc sóng điện từ bị phản xạ trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
tiếng vọng; phản xạ sóng (vd: radar)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.