- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)
Nước chảy ngược về sông.
dòng chảy ngược lại; hồi lưu; (kỹ thuật) hoàn lưu
Nước chảy ngược vào bể.
dòng chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về nguồn cội
Anh ấy đã hồi hương từ nước ngoài.
chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)
Nước chảy ngược về sông.
dòng chảy ngược lại; hồi lưu; (kỹ thuật) hoàn lưu
Nước chảy ngược vào bể.
dòng chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về nguồn cội
Anh ấy đã hồi hương từ nước ngoài.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)
chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chảy ngược lại; dòng hồi lưu; (bóng) hồi hương (về nước sau khi học/làm việc ở nước ngoài)
chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về quê hương (của người định cư ở nước ngoài)
chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư...)
Nhiều nhân tài đã quay trở lại Trung Quốc.
chảy ngược lại; dòng hồi lưu; (bóng) hồi hương (về nước sau khi học/làm việc ở nước ngoài)
chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về quê hương (của người định cư ở nước ngoài)
chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư...)
Nhiều nhân tài đã quay trở lại Trung Quốc.