- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
(cá) di cư theo mùa; hồi du(kế thừa)
Cá hồi di cư về nơi sinh sản.
(cá) di cư theo mùa; hồi du(kế thừa)
Cá hồi di cư về nơi sinh sản.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
(cá) di cư theo mùa; hồi du
(cá) di cư theo mùa; hồi du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.