- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên
Chúng ta nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai.
hồi tưởng; nhớ lại
Anh ấy hồi tưởng lại tuổi thơ.
nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên
Chúng ta nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai.
hồi tưởng; nhớ lại
Anh ấy hồi tưởng lại tuổi thơ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên
nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.