- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ
Thời tiết lại ẩm ướt rồi.
sự hồi phục; trào lưu quay trở lại (thường chỉ điều tiêu cực)
Căn bệnh này có xu hướng tái phát.
phục hưng; trung hưng
ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ
Thời tiết lại ẩm ướt rồi.
sự hồi phục; trào lưu quay trở lại (thường chỉ điều tiêu cực)
Căn bệnh này có xu hướng tái phát.
phục hưng; trung hưng
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ
ẩm trở lại; (bóng) hồi sinh; trở lại xu hướng cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần đây thời tiết ẩm ướt trở lại.
Gần đây thời tiết ẩm ướt trở lại.