- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào
Loại trà này khi uống sẽ có hậu vị ngọt.
vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào
Loại trà này khi uống sẽ có hậu vị ngọt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào
vị ngọt hậu; dư vị ngọt ngào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.