- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tiêu đề chương (trong tiểu thuyết); hồi mục
Cuốn sách này có hai mươi hồi.
tiêu đề chương (trong tiểu thuyết); hồi mục
Cuốn sách này có hai mươi hồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tiêu đề chương (trong tiểu thuyết); hồi mục
tiêu đề chương (trong tiểu thuyết); hồi mục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.