- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
lấy lại bình tĩnh; trấn tĩnh lại; hoàn hồn
Sau khi hoàn hồn, anh ấy mới nhận ra mình đã sai.
lấy lại tinh thần; tỉnh lại; hoàn hồn
Anh ấy đã tỉnh táo lại rồi.
lấy lại bình tĩnh; trấn tĩnh lại; hoàn hồn
Sau khi hoàn hồn, anh ấy mới nhận ra mình đã sai.
lấy lại tinh thần; tỉnh lại; hoàn hồn
Anh ấy đã tỉnh táo lại rồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
lấy lại bình tĩnh; trấn tĩnh lại; hoàn hồn
lấy lại bình tĩnh; trấn tĩnh lại; hoàn hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.