- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chuyến về; hành trình trở về
Vé máy bay khứ hồi rất đắt.
chuyến về; hành trình trở về
Vé máy bay khứ hồi rất đắt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chuyến về; hành trình trở về
chuyến về; hành trình trở về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.