- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)
Cái bánh bao này cần hấp lại một chút.
hâm lại (bằng xửng hấp); (bóng) thu hồi lại; quay vòng (vốn)
Hâm nóng lại cơm thừa đi.
thu hồi tiền lưu thông; (bánh) hấp lại
hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)
Cái bánh bao này cần hấp lại một chút.
hâm lại (bằng xửng hấp); (bóng) thu hồi lại; quay vòng (vốn)
Hâm nóng lại cơm thừa đi.
thu hồi tiền lưu thông; (bánh) hấp lại
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)
hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngân hàng rút tiền tệ khỏi lưu thông.
Ngân hàng rút tiền tệ khỏi lưu thông.