- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Con đường này uốn lượn quanh núi.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Con đường này uốn lượn quanh núi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.