- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thư hồi âm; viết thư trả lời
Xin hãy viết thư trả lời cho tôi.
hồi âm; trả lời
Xin hãy trả lời.
thư hồi âm; viết thư trả lời
Xin hãy viết thư trả lời cho tôi.
hồi âm; trả lời
Xin hãy trả lời.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
thư hồi âm; viết thư trả lời
thư hồi âm; viết thư trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.