- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thăm lại; trả lễ (ghé thăm)
Chúng ta nên thăm lại khách hàng.
thăm lại; trả lễ (ghé thăm)
Chúng ta nên thăm lại khách hàng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thăm lại; trả lễ (ghé thăm)
thăm lại; trả lễ (ghé thăm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.