- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
mời lại; đáp lễ bữa tiệc
Tôi mời lại bạn ăn cơm.
mời lại; đáp lễ bữa tiệc
Tôi mời lại bạn ăn cơm.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
mời lại; đáp lễ bữa tiệc
mời lại; đáp lễ bữa tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.