- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
Xin hãy quay lại.
quay trở lại; quay vòng; xoay
Anh ấy đã quay về nhà.
xoay trở; (trượt tuyết) slalom; uốn lượn qua cọc
Anh ấy thích trượt tuyết slalom.
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
Xin hãy quay lại.
quay trở lại; quay vòng; xoay
Anh ấy đã quay về nhà.
xoay trở; (trượt tuyết) slalom; uốn lượn qua cọc
Anh ấy thích trượt tuyết slalom.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.