- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nhà hàng sushi băng chuyền
Chúng ta đi ăn sushi băng chuyền đi.
nhà hàng sushi băng chuyền
Chúng ta đi ăn sushi băng chuyền đi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nhà hàng sushi băng chuyền
nhà hàng sushi băng chuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.