- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)
Phiên bản này có thể hoàn tác không?
hoàn trả; trả lại (bưu phẩm, thư)
Gói hàng này đã bị trả lại.
hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)
Phiên bản này có thể hoàn tác không?
hoàn trả; trả lại (bưu phẩm, thư)
Gói hàng này đã bị trả lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)
hoàn tác; quay lại; khôi phục (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.