- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)
Khai thác là một phương pháp khai thác mỏ.
khai thác quặng; thu hồi khoáng sản
Mỏ này vẫn đang khai thác.
khai thác (trong khai mỏ); thu hồi khoáng sản
khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)
Khai thác là một phương pháp khai thác mỏ.
khai thác quặng; thu hồi khoáng sản
Mỏ này vẫn đang khai thác.
khai thác (trong khai mỏ); thu hồi khoáng sản
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)
khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)
Mỏ này đang được khai thác.
khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)
Công việc khai thác đã hoàn thành.
Mỏ này đang được khai thác.
khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)
Công việc khai thác đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.