- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
âm thanh hồi chuông (nhạc chờ nghe máy)
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông chờ.
âm thanh hồi chuông (nhạc chờ nghe máy)
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông chờ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
âm thanh hồi chuông (nhạc chờ nghe máy)
âm thanh hồi chuông (nhạc chờ nghe máy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.