- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
triển lãm hồi cố; triển lãm nhìn lại
Triển lãm hồi cố này rất được yêu thích.
triển lãm hồi cố; triển lãm nhìn lại
Triển lãm hồi cố này rất được yêu thích.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
triển lãm hồi cố; triển lãm nhìn lại
triển lãm hồi cố; triển lãm nhìn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.