- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp
Anh ấy đã sử dụng một chiêu hồi mã thương.
đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp
Anh ấy đã sử dụng một chiêu hồi mã thương.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp
đòn phản kích bất ngờ; cú quay lại đánh úp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.