- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Anh ấy là thành viên của đoàn chúng tôi.
đoàn viên; thành viên nhóm
Chúng tôi đều là đoàn viên.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Anh ấy là thành viên của đoàn chúng tôi.
đoàn viên; thành viên nhóm
Chúng tôi đều là đoàn viên.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.