- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
mua theo nhóm; mua chung
Chúng ta cùng mua chung đi!
mua theo nhóm; mua chung
Chúng ta cùng đi mua chung nhé!
mua theo nhóm; mua chung (để được giảm giá)
mua theo nhóm; mua chung
Chúng ta cùng mua chung đi!
mua theo nhóm; mua chung
Chúng ta cùng đi mua chung nhé!
mua theo nhóm; mua chung (để được giảm giá)
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua theo nhóm; mua chung
mua theo nhóm; mua chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.