thùng chứa ngũ cốc; bồ thóc
Trong cái thùng này có rất nhiều lương thực.
tích trữ; tích lũy; đầu cơ (hàng hóa)
Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.
thùng chứa ngũ cốc; bồ thóc
Trong cái thùng này có rất nhiều lương thực.
tích trữ; tích lũy; đầu cơ (hàng hóa)
Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.
thùng chứa ngũ cốc; bồ thóc
tích trữ; tích lũy; đầu cơ (hàng hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.