- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tích trữ hàng hoá; gom hàng
Anh ấy thích tích trữ hàng hóa.
tích trữ hàng hoá; gom hàng
Anh ấy thích tích trữ hàng hóa.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tích trữ hàng hoá; gom hàng
tích trữ hàng hoá; gom hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.