- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt trọn cả quả táo (hiểu qua loa, không suy nghĩ kỹ) [thành ngữ]
Học kiến thức không thể nuốt chửng.
nuốt chửng cả quả táo (tiếp thu mà không suy nghĩ, không hiểu thấu đáo) [thành ngữ]
Học kiến thức không thể nuốt chửng mà không suy nghĩ.
nuốt chửng cả quả táo (tiếp thu mà không suy nghĩ, hiểu hời hợt) [thành ngữ]
nuốt trọn cả quả táo (hiểu qua loa, không suy nghĩ kỹ) [thành ngữ]
Học kiến thức không thể nuốt chửng.
nuốt chửng cả quả táo (tiếp thu mà không suy nghĩ, không hiểu thấu đáo) [thành ngữ]
Học kiến thức không thể nuốt chửng mà không suy nghĩ.
nuốt chửng cả quả táo (tiếp thu mà không suy nghĩ, hiểu hời hợt) [thành ngữ]
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
nuốt trọn cả quả táo (hiểu qua loa, không suy nghĩ kỹ) [thành ngữ]
nuốt trọn cả quả táo (hiểu qua loa, không suy nghĩ kỹ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.