Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
bầu trời; trời; ngày
中头顶上方蓝色的空间,太阳、月亮、星星在里面tóuding shàngfang lánnsè de kōngjiān, tàiyáng, yuèliang, xīngxing zài lǐmiàn
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Ngước mắt nhìn lên bầu trời, chỉ thấy vài đám mây trắng trôi qua.
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
ngày
中白天和黑夜合起来的时间单位báitiān hé hēiyè héqǐlái de shíjiān dānwèi
Chúng ta đã không gặp nhau ba ngày rồi.
trời cao; thượng thiên (văn)
中地球上方的空间,白天时看起来是蓝色的dìqiú shàngfang de kōngjiān, báitiān shí kànqǐlai shi lánse de
Anh ấy ngước nhìn lên trời cao, lòng tràn đầy kính sợ.
bầu trời; trời; ngày
中头顶上方蓝色的空间,太阳、月亮、星星在里面tóuding shàngfang lánnsè de kōngjiān, tàiyáng, yuèliang, xīngxing zài lǐmiàn
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Ngước mắt nhìn lên bầu trời, chỉ thấy vài đám mây trắng trôi qua.
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
ngày
中白天和黑夜合起来的时间单位báitiān hé hēiyè héqǐlái de shíjiān dānwèi
Chúng ta đã không gặp nhau ba ngày rồi.
trời cao; thượng thiên (văn)
中地球上方的空间,白天时看起来是蓝色的dìqiú shàngfang de kōngjiān, báitiān shí kànqǐlai shi lánse de
Anh ấy ngước nhìn lên trời cao, lòng tràn đầy kính sợ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.