- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
khốn quẫn; lúng túng; bối rối
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
khốn quẫn; lúng túng; bối rối
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
khốn quẫn; lúng túng; bối rối
khốn quẫn; lúng túng; bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.