- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
mệt mỏi rã rời; khốn đốn
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
kiệt sức; mệt lử; khốn đốn
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó nhưng không bao giờ từ bỏ.
mệt mỏi rã rời; khốn đốn
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
kiệt sức; mệt lử; khốn đốn
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó nhưng không bao giờ từ bỏ.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
mệt mỏi rã rời; khốn đốn
mệt mỏi rã rời; khốn đốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khốn đốn; túng quẫn; lâm vào cảnh khó khăn
Bây giờ cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
khốn đốn; túng quẫn; lâm vào cảnh khó khăn
Bây giờ cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.