- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
yếm ăn; khăn đeo cổ (cho trẻ em)
Em bé thích đeo yếm.
yếm ăn; khăn đeo cổ (cho trẻ em)
Em bé thích đeo yếm.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
yếm ăn; khăn đeo cổ (cho trẻ em)
yếm ăn; khăn đeo cổ (cho trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.