- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
bảo vệ xung quanh; che chắn; bao bọc
Chúng ta phải bảo vệ môi trường thật tốt.
bảo vệ xung quanh; che chắn; bao bọc
Chúng ta phải bảo vệ môi trường thật tốt.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ xung quanh; che chắn; bao bọc
bảo vệ xung quanh; che chắn; bao bọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.