- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
vây hãm; bao vây tấn công
Họ đã bao vây kẻ thù.
bao vây tấn công; vây đánh; cùng nhau công kích
Họ đã vây công người đàn ông đáng thương đó.
bao vây tấn công; công hãm
vây hãm; bao vây tấn công
Họ đã bao vây kẻ thù.
bao vây tấn công; vây đánh; cùng nhau công kích
Họ đã vây công người đàn ông đáng thương đó.
bao vây tấn công; công hãm
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
vây hãm; bao vây tấn công
vây hãm; bao vây tấn công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kẻ địch đã bao vây thành phố này.
bao vây; vây hãm
Kẻ địch đã vây công thành phố này.
Kẻ địch đã bao vây thành phố này.
bao vây; vây hãm
Kẻ địch đã vây công thành phố này.