- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
quây quần bên bếp lửa
Chúng tôi quây quần bên bếp lửa để sưởi ấm.
quây quần bên lò sưởi ăn tất niên (tục lệ đêm giao thừa Tết Nguyên Đán ở Đài Loan)
Đêm giao thừa, gia đình chúng tôi quây quần bên bếp lửa.
quây quần bên bếp lửa
Chúng tôi quây quần bên bếp lửa để sưởi ấm.
quây quần bên lò sưởi ăn tất niên (tục lệ đêm giao thừa Tết Nguyên Đán ở Đài Loan)
Đêm giao thừa, gia đình chúng tôi quây quần bên bếp lửa.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
quây quần bên bếp lửa
quây quần bên bếp lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.