- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
lưới vây; lưới kéo
Ngư dân dùng lưới vây để bắt cá.
lưới vây; hàng rào lưới thép
Hàng rào lưới này rất chắc chắn.
lưới vây; lưới bao vây
Cái lưới vây này rất chắc chắn.
lưới vây; lưới kéo
Ngư dân dùng lưới vây để bắt cá.
lưới vây; hàng rào lưới thép
Hàng rào lưới này rất chắc chắn.
lưới vây; lưới bao vây
Cái lưới vây này rất chắc chắn.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới vây; lưới kéo
lưới vây; lưới kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.