- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay
Cô ấy đang mặc một chiếc tạp dề.
sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay
Cô ấy đang mặc một chiếc tạp dề.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay
sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.