- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)
Dịch vụ mạng cố định rất phổ biến ở Trung Quốc.
mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)
Dịch vụ mạng cố định rất phổ biến ở Trung Quốc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)
mạng cố định; đường dây cố định (viễn thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.