- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)
Anh ấy đã trình quốc thư.
thư tín ngoại giao; quốc thư (văn kiện trao đổi giữa các quốc gia)
Anh ấy đang dịch một bản quốc thư.
thư tín quốc gia; quốc thư (thư tín ngoại giao của một quốc gia); sử sách quốc gia
thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)
Anh ấy đã trình quốc thư.
thư tín ngoại giao; quốc thư (văn kiện trao đổi giữa các quốc gia)
Anh ấy đang dịch một bản quốc thư.
thư tín quốc gia; quốc thư (thư tín ngoại giao của một quốc gia); sử sách quốc gia
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)
thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang đọc một cuốn quốc thư.
Anh ấy đang đọc một cuốn quốc thư.