- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy rất quan tâm đến việc nước.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy rất quan tâm đến việc nước.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc quốc gia; quốc sự
việc quốc gia; quốc sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.