- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị; chính sách; chính quyền
中与国家管理、权力、法律等有关的yǔ guójiā guǎnlǐ、quánlì、fǎlǜ děng yǒuguān de
Anh ấy là một nhân vật chính trị.
việc quốc gia; quốc sự
中国家的事务、制度和权力guójiā de shìwù、zhìdù hé quánlì
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
chính trị; chính sách; chính quyền
中与国家管理、权力、法律等有关的yǔ guójiā guǎnlǐ、quánlì、fǎlǜ děng yǒuguān de
Anh ấy là một nhân vật chính trị.
việc quốc gia; quốc sự
中国家的事务、制度和权力guójiā de shìwù、zhìdù hé quánlì
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị; chính sách; chính quyền
chính trị; chính sách; chính quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.