- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất
Anh ấy là tuyển thủ quốc gia của chúng tôi.
tay cờ bậc thầy quốc gia; đại diện quốc gia (trong thi đấu)
Anh ấy là một tuyển thủ quốc gia.
tay nghề bậc nhất quốc gia; cao thủ hàng đầu đất nước (trong y thuật, cờ,...)
tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất
Anh ấy là tuyển thủ quốc gia của chúng tôi.
tay cờ bậc thầy quốc gia; đại diện quốc gia (trong thi đấu)
Anh ấy là một tuyển thủ quốc gia.
tay nghề bậc nhất quốc gia; cao thủ hàng đầu đất nước (trong y thuật, cờ,...)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất
tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một quốc thủ.
Anh ấy là một quốc thủ.