- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
quốc phòng
中国家保护自己不受敌人攻击的事务和力量guójiā bǎohù zìjǐ búshòu díren gōngjī de shìwù hé lìliàng
Quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
quốc phòng
中国家保护自己不受敌人攻击的事务和力量guójiā bǎohù zìjǐ búshòu díren gōngjī de shìwù hé lìliàng
Quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
quốc phòng
quốc phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.