- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
sách; sách vở
Trong thư viện có rất nhiều sách.
sách; sách vở (trong thư viện hoặc hiệu sách)
sách; sách vở
Trong thư viện có rất nhiều sách.
sách; sách vở (trong thư viện hoặc hiệu sách)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách; sách vở
sách; sách vở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.