- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
card đồ họa
Máy tính của tôi cần một card đồ họa mới.
card đồ họa
Máy tính của tôi cần một card đồ họa mới.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
card đồ họa
card đồ họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.