- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
ảnh; hình ảnh; bức tranh
中用相机或其他方式拍摄或绘制的图像;照片yòng xiàngjī huò qítā fāngshì pāishè huò huìzhì de túxiàng; zhàopiàn
Bức ảnh này rất đẹp.
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
ảnh; hình ảnh
中用相机或其他方式记录下来的影像;照片
ảnh; hình ảnh; bức tranh
中用相机或其他方式拍摄或绘制的图像;照片yòng xiàngjī huò qítā fāngshì pāishè huò huìzhì de túxiàng; zhàopiàn
Bức ảnh này rất đẹp.
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
ảnh; hình ảnh
中用相机或其他方式记录下来的影像;照片
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
ảnh; hình ảnh; bức tranh
ảnh; hình ảnh; bức tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích xem ảnh.
Tôi thích xem ảnh.