- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
con dấu; ấn chương
Xin hãy đóng dấu của bạn.
con dấu; ấn chương
Con dấu này rất đẹp.
con dấu; dấu đóng
con dấu; ấn chương
Xin hãy đóng dấu của bạn.
con dấu; ấn chương
Con dấu này rất đẹp.
con dấu; dấu đóng
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
con dấu; ấn chương
con dấu; ấn chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.