- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)
Đây là một bộ sưu tập hình ảnh thực vật.
đồ phả; bản đồ toàn diện; atlas
Cuốn atlas này rất chi tiết.
tập tranh minh họa; sơ đồ tổng hợp; đồ phả
đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)
Đây là một bộ sưu tập hình ảnh thực vật.
đồ phả; bản đồ toàn diện; atlas
Cuốn atlas này rất chi tiết.
tập tranh minh họa; sơ đồ tổng hợp; đồ phả
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)
đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuốn sách ảnh này rất đẹp.
Cuốn sách ảnh này rất đẹp.