- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
số pi (π); tỉ số chu vi và đường kính của hình tròn
Số pi là một số vô tỉ.
số pi (π); tỉ số chu vi và đường kính của hình tròn
Số pi là một số vô tỉ.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
số pi (π); tỉ số chu vi và đường kính của hình tròn
số pi (π); tỉ số chu vi và đường kính của hình tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.